lòn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lòn (Động từ)

Có nghĩa là luồn lách hay chui qua một không gian hẹp nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu bé lòn qua hàng rào để vào sân chơi."
  • 2."Con mèo nhanh nhẹn lòn vào dưới gầm bàn."

Lưu ý khi sử dụng "lòn"

Lưu ý về động từ

"lòn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lòn"

lòn là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là luồn lách hay chui qua một không gian hẹp nào đó. Ví dụ: "Cậu bé lòn qua hàng rào để vào sân chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này