lòi tói

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lòi tói (Danh từ)

Một tình huống khó chịu, bối rối, thường xảy ra khi ai đó mắc phải sai lầm hoặc đặt mình vào vị trí không mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi gặp phải một lòi tói khi quên báo cáo chính cho sếp."
  • 2."Chúng tôi đã tránh được một lòi tói lớn khi quyết định kiểm tra lại kế hoạch trước khi thực hiện."
  • 3."Lòi tói của anh ấy trong cuộc họp làm mọi người cảm thấy khó xử."
2
Động từ

Nghĩa 2: lòi tói (Động từ)

Hành động làm cho một tình huống trở nên khó xử hoặc bối rối.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng lòi tói trong cuộc trò chuyện, hãy giữ cho mọi thứ diễn ra suôn sẻ."
  • 2."Nếu bạn không chuẩn bị trước, bạn có thể lòi tói trong buổi phỏng vấn."
  • 3."Thỉnh thoảng, hắn cũng lòi tói khi cố gắng giải thích ý kiến của mình."

Lưu ý khi sử dụng "lòi tói"

Lưu ý về động từ

"lòi tói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lòi tói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lòi tói" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lòi tói"

lòi tói là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một tình huống khó chịu, bối rối, thường xảy ra khi ai đó mắc phải sai lầm hoặc đặt mình vào vị trí không mong muốn. Ví dụ: "Hôm qua, tôi gặp phải một lòi tói khi quên báo cáo chính cho sếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này