lòi tói
Định nghĩa
Nghĩa 1: lòi tói (Danh từ)
Một tình huống khó chịu, bối rối, thường xảy ra khi ai đó mắc phải sai lầm hoặc đặt mình vào vị trí không mong muốn.
- 1."Hôm qua, tôi gặp phải một lòi tói khi quên báo cáo chính cho sếp."
- 2."Chúng tôi đã tránh được một lòi tói lớn khi quyết định kiểm tra lại kế hoạch trước khi thực hiện."
- 3."Lòi tói của anh ấy trong cuộc họp làm mọi người cảm thấy khó xử."
Nghĩa 2: lòi tói (Động từ)
Hành động làm cho một tình huống trở nên khó xử hoặc bối rối.
- 1."Đừng lòi tói trong cuộc trò chuyện, hãy giữ cho mọi thứ diễn ra suôn sẻ."
- 2."Nếu bạn không chuẩn bị trước, bạn có thể lòi tói trong buổi phỏng vấn."
- 3."Thỉnh thoảng, hắn cũng lòi tói khi cố gắng giải thích ý kiến của mình."
Lưu ý khi sử dụng "lòi tói"
Lưu ý về động từ
"lòi tói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lòi tói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lòi tói" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lòi tói"
lòi tói là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một tình huống khó chịu, bối rối, thường xảy ra khi ai đó mắc phải sai lầm hoặc đặt mình vào vị trí không mong muốn. Ví dụ: "Hôm qua, tôi gặp phải một lòi tói khi quên báo cáo chính cho sếp."
Từ liên quan
lò đứng
Lò dùng để xử lý các sản phẩm dài theo chiều thẳng đứng hoặc các dải kim loại di chuyển theo phương thẳng đứng.
lòi
(Khẩu ngữ) Làm lộ ra điều gì đó mà người khác muốn che giấu, thường là điều xấu hoặc bị chỉ trích.
lòi dom
Bệnh sa trực tràng ra ngoài hậu môn, còn được gọi là sa hậu môn.
lòi xỉ
(Phương ngữ) Chỉ về trạng thái hoặc tính cách hào sảng, cởi mở.
lòi đuôi
(Khẩu ngữ) chỉ việc để lộ ra những điểm yếu, khuyết điểm mà người ta cố gắng giấu kín một cách gián tiếp.
lòm khòm
Diễn tả dáng đi lảo đảo, không vững vàng, giống như lom khom.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.