loi nhoi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: loi nhoi (Động từ)

(động vật nhỏ) chen chúc nhau để nhô lên khỏi mặt nước hoặc bề mặt nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Dòi bọ loi nhoi."
  • 2."Đàn cá con loi nhoi lên mặt nước."
  • 3."Những con kiến loi nhoi tìm thức ăn quanh tổ."
  • 4."Các chú chim nhỏ loi nhoi trên cành cây vào buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "loi nhoi"

Lưu ý về động từ

"loi nhoi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "loi nhoi"

loi nhoi là động từ trong tiếng Việt. (động vật nhỏ) chen chúc nhau để nhô lên khỏi mặt nước hoặc bề mặt nào đó. Ví dụ: "Dòi bọ loi nhoi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này