lời văn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lời văn (Danh từ)

Hình thức diễn đạt bằng ngôn ngữ được viết ra dưới dạng văn bản.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời văn rườm rà."
  • 2."Lời văn trong cuốn sách này rất cảm động."
  • 3."Tác giả sử dụng lời văn giản dị nhưng sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "lời văn"

Lưu ý về danh từ

"lời văn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lời văn"

lời văn là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức diễn đạt bằng ngôn ngữ được viết ra dưới dạng văn bản. Ví dụ: "Lời văn rườm rà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này