lời toà soạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lời toà soạn (Danh từ)

Lời ghi chú hoặc lời giới thiệu của toà soạn kèm theo một bài báo.

Ví dụ (2)
  • 1."Lời toà soạn trong bài viết này giúp độc giả hiểu rõ hơn về nội dung."
  • 2."Mỗi số báo đều có phần lời toà soạn để cung cấp thông tin cập nhật."

Lưu ý khi sử dụng "lời toà soạn"

Lưu ý về danh từ

"lời toà soạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lời toà soạn"

lời toà soạn là danh từ trong tiếng Việt. Lời ghi chú hoặc lời giới thiệu của toà soạn kèm theo một bài báo. Ví dụ: "Lời toà soạn trong bài viết này giúp độc giả hiểu rõ hơn về nội dung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này