lội suối băng ngàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lội suối băng ngàn (Động từ)

Hành động đi qua, vượt qua các dòng suối và khu rừng tự nhiên, thường liên quan đến những chuyến đi mạo hiểm hoặc tìm kiếm điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi lội suối băng ngàn để khám phá vẻ đẹp của khu rừng này."
  • 2."Trẻ em trong làng thích lội suối băng ngàn vào mùa hè để bắt cá."
  • 3."Khi đi du lịch, chúng tôi thường lội suối băng ngàn để tận hưởng thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "lội suối băng ngàn"

Lưu ý về động từ

"lội suối băng ngàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lội suối băng ngàn"

lội suối băng ngàn là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi qua, vượt qua các dòng suối và khu rừng tự nhiên, thường liên quan đến những chuyến đi mạo hiểm hoặc tìm kiếm điều gì đó. Ví dụ: "Chúng tôi lội suối băng ngàn để khám phá vẻ đẹp của khu rừng này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này