lội

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lội (Động từ)

Từ cũ hoặc phương ngữ, có nghĩa là bơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tng)"
  • 2."Chúng tôi đã cùng nhau lội qua dòng sông."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lội (Tính từ)

Khẩu ngữ, ít sử dụng, chỉ những đoạn đường có nhiều nước và bùn, không khô ráo.

Ví dụ (2)
  • 1."Mưa to, đường khá lội."
  • 2."Sau cơn mưa, sân trường trở nên lội nước."

Lưu ý khi sử dụng "lội"

Lưu ý về động từ

"lội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lội"

lội là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ hoặc phương ngữ, có nghĩa là bơi. Ví dụ: "Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này