lộm cộm
Định nghĩa
Nghĩa 1: lộm cộm (Tính từ)
Hơi nhô lên không đều ở nhiều chỗ.
- 1."Sỏi đá lộm cộm dưới lưng."
- 2."Chiếc túi lộm cộm vì nhiều thứ."
- 3."Mặt đường lộm cộm do ổ gà."
- 4."Chiếc ghế lộm cộm với các mảnh gỗ khác nhau."
Lưu ý khi sử dụng "lộm cộm"
Lưu ý về tính từ
"lộm cộm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lộm cộm"
lộm cộm là tính từ trong tiếng Việt. Hơi nhô lên không đều ở nhiều chỗ. Ví dụ: "Sỏi đá lộm cộm dưới lưng."
Từ liên quan
lội
Từ cũ hoặc phương ngữ, có nghĩa là bơi.
lội bộ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) đi bộ, thường với ý nghĩa khó khăn, vất vả.
lội suối băng ngàn
Hành động đi qua, vượt qua các dòng suối và khu rừng tự nhiên, thường liên quan đến những chuyến đi mạo hiểm hoặc tìm kiếm điều gì đó.
lộn
(động vật) thay đổi hình dạng hoặc cấu trúc, trở thành một hình thức khác trong quá trình phát triển.
lộn bậy
Lung tung, bừa bãi, không theo trật tự.
lộn bậy lộn bạ
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'lộn bậy' nhưng mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.