lộc xộc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lộc xộc (Động từ)

Cách diễn đạt tương tự như xộc xệch, chỉ trạng thái không gọn gàng, lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quần áo lộc xộc sau một ngày làm việc."
  • 2."Anh ấy đi ra ngoài với bộ quần áo lộc xộc."
  • 3."Căn phòng để đồ vẫn lộc xộc sau khi dọn dẹp."

Lưu ý khi sử dụng "lộc xộc"

Lưu ý về động từ

"lộc xộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lộc xộc"

lộc xộc là động từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt tương tự như xộc xệch, chỉ trạng thái không gọn gàng, lộn xộn. Ví dụ: "Quần áo lộc xộc sau một ngày làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này