lơi lả
Định nghĩa
Nghĩa 1: lơi lả (Tính từ)
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như lả lơi, thường chỉ trạng thái thiếu nghiêm túc hoặc dễ dãi.
- 1."cô ấy có vẻ lơi lả khi trò chuyện với mọi người."
- 2."Hành động lơi lả trong công việc có thể dẫn đến hậu quả xấu."
Lưu ý khi sử dụng "lơi lả"
Lưu ý về tính từ
"lơi lả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lơi lả"
lơi lả là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như lả lơi, thường chỉ trạng thái thiếu nghiêm túc hoặc dễ dãi. Ví dụ: "cô ấy có vẻ lơi lả khi trò chuyện với mọi người."
Từ liên quan
lơ đễnh
Từ dùng để chỉ trạng thái không chú ý, không tập trung.
lơi
(Phương ngữ) chỉ việc dôi ra hoặc thừa ra so với nhu cầu.
lơi là
Ít dùng, có nghĩa tương tự như lơ là.
lơi lỏng
Buông lỏng, không chặt chẽ hoặc nghiêm ngặt như quy định hoặc thường lệ.
lơn tơn
(Phương ngữ) có dáng vẻ nhởn nhơ, vui vẻ, hồn nhiên.
lư
Đỉnh nhỏ dùng để đốt trầm hoặc hương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.