lơi lỏng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lơi lỏng (Động từ)
Buông lỏng, không chặt chẽ hoặc nghiêm ngặt như quy định hoặc thường lệ.
- 1."Quản lý lơi lỏng khiến công việc không hiệu quả."
- 2."Lơi lỏng trong việc dạy dỗ con cái dễ dẫn đến hư hỏng."
- 3."Hệ thống kiểm soát an ninh lơi lỏng gây ra nhiều rủi ro."
Lưu ý khi sử dụng "lơi lỏng"
Lưu ý về động từ
"lơi lỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lơi lỏng"
lơi lỏng là động từ trong tiếng Việt. Buông lỏng, không chặt chẽ hoặc nghiêm ngặt như quy định hoặc thường lệ. Ví dụ: "Quản lý lơi lỏng khiến công việc không hiệu quả."
Từ liên quan
lơi
(Phương ngữ) chỉ việc dôi ra hoặc thừa ra so với nhu cầu.
lơi là
Ít dùng, có nghĩa tương tự như lơ là.
lơi lả
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như lả lơi, thường chỉ trạng thái thiếu nghiêm túc hoặc dễ dãi.
lơn tơn
(Phương ngữ) có dáng vẻ nhởn nhơ, vui vẻ, hồn nhiên.
lư
Đỉnh nhỏ dùng để đốt trầm hoặc hương.
lưa thưa
Từ chỉ sự rời rạc, không dày đặc, giống như lơ thơ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.