lơi lỏng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lơi lỏng (Động từ)

Buông lỏng, không chặt chẽ hoặc nghiêm ngặt như quy định hoặc thường lệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Quản lý lơi lỏng khiến công việc không hiệu quả."
  • 2."Lơi lỏng trong việc dạy dỗ con cái dễ dẫn đến hư hỏng."
  • 3."Hệ thống kiểm soát an ninh lơi lỏng gây ra nhiều rủi ro."

Lưu ý khi sử dụng "lơi lỏng"

Lưu ý về động từ

"lơi lỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lơi lỏng"

lơi lỏng là động từ trong tiếng Việt. Buông lỏng, không chặt chẽ hoặc nghiêm ngặt như quy định hoặc thường lệ. Ví dụ: "Quản lý lơi lỏng khiến công việc không hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này