lơ đễnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lơ đễnh (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái không chú ý, không tập trung.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường lơ đãng trong giờ học."
  • 2."Anh ta lơ đễnh, không nghe bạn đang nói gì."
  • 3."Mỗi khi mệt mỏi, tôi trở nên lơ đãng và khó tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "lơ đễnh"

Lưu ý về tính từ

"lơ đễnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lơ đễnh"

lơ đễnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái không chú ý, không tập trung. Ví dụ: "Cô ấy thường lơ đãng trong giờ học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này