lơi

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lơi (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ việc dôi ra hoặc thừa ra so với nhu cầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nấu lơi cơm để sáng mai ăn."
  • 2."Mình đã lấy lơi rau cho bữa tối."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lơi (Tính từ)

(xe, buộc) không chặt chẽ, có độ lỏng lẻo.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ xe lơi."
  • 2.""Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng.""
  • 3."Dây buộc này lơi quá, cần phải siết lại."

Lưu ý khi sử dụng "lơi"

Lưu ý về động từ

"lơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lơi"

lơi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ việc dôi ra hoặc thừa ra so với nhu cầu. Ví dụ: "Nấu lơi cơm để sáng mai ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này