lôi cuốn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lôi cuốn (Động từ)

Làm cho người khác cảm thấy thiện cảm, thích thú đến mức bị cuốn theo.

Ví dụ (4)
  • 1."Sách hay, lôi cuốn được nhiều độc giả."
  • 2."Giọng nói có sức lôi cuốn."
  • 3."Phim này lôi cuốn khán giả từ đầu đến cuối."
  • 4."Câu chuyện của anh ấy thật sự lôi cuốn và hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "lôi cuốn"

Lưu ý về động từ

"lôi cuốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lôi cuốn"

lôi cuốn là động từ trong tiếng Việt. Làm cho người khác cảm thấy thiện cảm, thích thú đến mức bị cuốn theo. Ví dụ: "Sách hay, lôi cuốn được nhiều độc giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này