lôi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lôi (Động từ)

(Khẩu ngữ) đưa một vật ra từ chỗ bị che khuất hoặc kín đáo.

Ví dụ (4)
  • 1."Lôi quần áo rét ra giặt."
  • 2."Để đâu nó cũng lôi ra được."
  • 3."Lôi vụ việc ra ánh sáng."
  • 4."Anh ta lôi cuốn mọi người vào cuộc trò chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "lôi"

Lưu ý về động từ

"lôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lôi"

lôi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đưa một vật ra từ chỗ bị che khuất hoặc kín đáo. Ví dụ: "Lôi quần áo rét ra giặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này