lôi kéo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lôi kéo (Động từ)

Hành động khiến người khác nghe theo và đứng về phía mình hoặc đi theo mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị lôi kéo vào con đường cờ bạc."
  • 2."Anh ta luôn cố gắng lôi kéo bạn bè tham gia các hoạt động tình nguyện."
  • 3."Cô ấy lôi kéo nhiều người tham gia vào dự án nghệ thuật của mình."

Lưu ý khi sử dụng "lôi kéo"

Lưu ý về động từ

"lôi kéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lôi kéo"

lôi kéo là động từ trong tiếng Việt. Hành động khiến người khác nghe theo và đứng về phía mình hoặc đi theo mình. Ví dụ: "Bị lôi kéo vào con đường cờ bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này