lôi bè kéo cánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lôi bè kéo cánh (Động từ)

Hành động làm cho một nhóm người, vật hay sự việc tham gia vào một hoạt động nào đó, thường là không mong muốn hoặc không tiện lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy lôi bè kéo cánh vào cuộc họp mà không thông báo trước."
  • 2."Mọi người lôi bè kéo cánh đến bữa tiệc mà không cần phải mời."
  • 3."Họ thường lôi bè kéo cánh khi có sự kiện lớn ở trường."

Lưu ý khi sử dụng "lôi bè kéo cánh"

Lưu ý về động từ

"lôi bè kéo cánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lôi bè kéo cánh"

lôi bè kéo cánh là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một nhóm người, vật hay sự việc tham gia vào một hoạt động nào đó, thường là không mong muốn hoặc không tiện lợi. Ví dụ: "Cô ấy lôi bè kéo cánh vào cuộc họp mà không thông báo trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này