lõm bõm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lõm bõm (Tính từ)

Diễn tả trạng thái của một vật có bề mặt không phẳng, bị lún xuống hoặc có lỗ hổng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn này bị lõm bõm nên không thể để đồ trên đó."
  • 2."Chiếc xe của anh ấy có bánh bị lõm bõm do va chạm."
  • 3."Tấm gương này bị lõm bõm, nhìn không rõ mặt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lõm bõm (Danh từ)

Một vùng bị lún, bề mặt không bằng phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong vườn có một cạnh bị lõm bõm nên cây không phát triển tốt."
  • 2."Chỗ này có nhiều lõm bõm, không thích hợp để xây nhà."
  • 3."Mặt đất nơi đó bị lõm bõm do nước ngập trong mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "lõm bõm"

Lưu ý về tính từ

"lõm bõm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lõm bõm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lõm bõm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lõm bõm"

lõm bõm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái của một vật có bề mặt không phẳng, bị lún xuống hoặc có lỗ hổng. Ví dụ: "Cái bàn này bị lõm bõm nên không thể để đồ trên đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này