lốc nhốc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lốc nhốc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Từ miêu tả tình trạng đông đúc, lộn xộn và chen chúc nhau, thường diễn ra ở một nơi nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Một đàn năm sáu đứa trẻ lốc nhốc."
  • 2."Trên bãi biển có rất nhiều người, lốc nhốc không gian."
  • 3."Các hàng quán trên phố rất lốc nhốc vào dịp lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "lốc nhốc"

Lưu ý về tính từ

"lốc nhốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lốc nhốc"

lốc nhốc là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ miêu tả tình trạng đông đúc, lộn xộn và chen chúc nhau, thường diễn ra ở một nơi nhất định. Ví dụ: "Một đàn năm sáu đứa trẻ lốc nhốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này