lốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lốc (Danh từ)

Gió lốc, loại gió mạnh và bất ngờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơn lốc thổi qua làm cây cối rung chuyển."
  • 2."Mọi người phải nhanh chóng tìm chỗ trú ẩn khi có cơn lốc xuất hiện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lốc (Danh từ)

Lúa lốc, chỉ loại lúa bị đổ do gió hoặc bão.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruộng lốc sau cơn bão, lúa gần như mất trắng."
  • 2."Gạo lốc thường có giá thấp hơn gạo bình thường."

Lưu ý khi sử dụng "lốc"

Lưu ý về danh từ

"lốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lốc"

lốc là danh từ trong tiếng Việt. Gió lốc, loại gió mạnh và bất ngờ. Ví dụ: "Cơn lốc thổi qua làm cây cối rung chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này