lốc lịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lốc lịch (Danh từ)

Khối giấy chứa những tờ lịch của một năm, mỗi tờ ghi một ngày trong tháng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua một lốc lịch để treo trong văn phòng."
  • 2."Tôi đã nhận được một lốc lịch mới từ công ty."
  • 3."Lốc lịch này rất đẹp, với hình ảnh phong cảnh tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "lốc lịch"

Lưu ý về danh từ

"lốc lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lốc lịch"

lốc lịch là danh từ trong tiếng Việt. Khối giấy chứa những tờ lịch của một năm, mỗi tờ ghi một ngày trong tháng. Ví dụ: "Mua một lốc lịch để treo trong văn phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này