lối thoát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lối thoát (Danh từ)

Cách thức và biện pháp giải quyết để thoát khỏi tình trạng bế tắc hoặc nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bế tắc, không tìm ra lối thoát."
  • 2."Chúng ta cần tìm một lối thoát cho vấn đề này."
  • 3."Sau nhiều giờ thảo luận, cuối cùng họ đã tìm được lối thoát cho dự án."

Lưu ý khi sử dụng "lối thoát"

Lưu ý về danh từ

"lối thoát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lối thoát"

lối thoát là danh từ trong tiếng Việt. Cách thức và biện pháp giải quyết để thoát khỏi tình trạng bế tắc hoặc nguy hiểm. Ví dụ: "Bế tắc, không tìm ra lối thoát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này