lóc ngóc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lóc ngóc (Động từ)

Từ gợi tả hành động cố ngẩng đầu lên, thường là để thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đang còn ốm nhưng vẫn lóc ngóc ngồi dậy."
  • 2."Cô bé lóc ngóc nhìn ra cửa sổ để xem ai đến."
  • 3."Ông lão lóc ngóc dậy để đón khách."

Lưu ý khi sử dụng "lóc ngóc"

Lưu ý về động từ

"lóc ngóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lóc ngóc"

lóc ngóc là động từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả hành động cố ngẩng đầu lên, thường là để thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Đang còn ốm nhưng vẫn lóc ngóc ngồi dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này