lóc cóc

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lóc cóc (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh vang vọng, dồn dập phát ra đều đều như tiếng gõ vào vật cứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng mõ lóc cóc"
  • 2."Âm thanh lóc cóc vang vọng trong đêm."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: lóc cóc (Phụ từ)

(dáng đi, chạy) một cách vất vả, mang vẻ cô đơn và đáng thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Lóc cóc đi bộ hàng chục cây số"
  • 2."Lóc cóc đạp xe lên tỉnh"
  • 3."Cô bé lóc cóc bước đi trên con đường gập ghềnh."

Lưu ý khi sử dụng "lóc cóc"

Lưu ý về tính từ

"lóc cóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lóc cóc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lóc cóc"

lóc cóc là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh vang vọng, dồn dập phát ra đều đều như tiếng gõ vào vật cứng. Ví dụ: "Tiếng mõ lóc cóc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này