lóc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lóc (Động từ)

Cá len lách ngược dòng nước để vượt lên, đặc biệt trong mùa mưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá rô lóc"
  • 2."Trong mùa lũ, cá lóc thường bơi ngược dòng để tìm chỗ trú."
2
Động từ

Nghĩa 2: lóc (Động từ)

Tách lấy riêng lớp da thịt dính vào xương bằng vật có lưỡi sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Lóc lấy phần thịt của con cá."
  • 2."Người nội trợ lóc da thịt gà trước khi chế biến."

Lưu ý khi sử dụng "lóc"

Lưu ý về động từ

"lóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lóc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lóc"

lóc là động từ trong tiếng Việt. Cá len lách ngược dòng nước để vượt lên, đặc biệt trong mùa mưa. Ví dụ: "Cá rô lóc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này