ló mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ló mặt (Động từ)

(Khẩu ngữ) xuất hiện ở một nơi nào đó và chịu sự ảnh hưởng hay tác động từ môi trường xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Xấu hổ, không dám ló mặt ra đường."
  • 2."Khi bị phê bình, anh ấy đã không dám ló mặt ở công ty."
  • 3."Sau khi gặp sự cố, cô ấy chỉ dám ló mặt ra ngoài khi trời tối."

Lưu ý khi sử dụng "ló mặt"

Lưu ý về động từ

"ló mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ló mặt"

ló mặt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) xuất hiện ở một nơi nào đó và chịu sự ảnh hưởng hay tác động từ môi trường xung quanh. Ví dụ: "Xấu hổ, không dám ló mặt ra đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này