lói
Định nghĩa
Nghĩa 1: lói (Danh từ)
(Khẩu ngữ) loại pháo được làm bằng thuốc nổ nhồi vào ống dài.
- 1."Đốt lói."
Nghĩa 2: lói (Tính từ)
Từ cũ hoặc phương ngữ dùng để miêu tả cảm giác đau như nhói.
- 1."Nhói."
- 2."Vết thương thỉnh thoảng lại lói lên."
- 3."Cảm giác lói khi chạm vào vết thương."
Nghĩa 3: lói (Động từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là gãy.
- 1."Ngã lọi chân."
- 2."Bị đánh lọi xương."
- 3."Cái cây vừa mới gãy lọi."
Lưu ý khi sử dụng "lói"
Lưu ý về động từ
"lói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lói" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lói"
lói là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) loại pháo được làm bằng thuốc nổ nhồi vào ống dài. Ví dụ: "Đốt lói."
Từ liên quan
lóc ngóc
Từ gợi tả hành động cố ngẩng đầu lên, thường là để thực hiện một việc gì đó.
lóc nhóc
Từ mô tả sự đông đúc, nhiều, thường chỉ những vật thuộc cùng một loại hoặc cùng một lứa, chen chúc nhau.
lóc xóc
Từ mô tả âm thanh nhẹ nhàng, liên tục hoặc tiếng động nhỏ, thường được dùng để chỉ những âm thanh không quá lớn.
lóm thóm
(Phương ngữ) có dáng vẻ rụt rè, nhút nhát, thường thể hiện sự sợ sệt.
lóng
(Phương ngữ) chỉ gióng, thường dùng để chỉ một loại cây.
lóng ca lóng cóng
Miêu tả một trạng thái hoặc hành động bất thường, lộn xộn, không gọn gàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.