Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hành động để lộ ra một phần nhỏ (thường là phần cao nhất) của vật bị che khuất.

Ví dụ (4)
  • 1."Ló đầu qua cửa sổ."
  • 2."Mặt trời ló lên sau rặng tre."
  • 3."Cây hoa ló ra khỏi hàng rào."
  • 4."Hình ảnh của cô bé ló ra từ sau tán cây."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ló" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

ló là động từ trong tiếng Việt. Hành động để lộ ra một phần nhỏ (thường là phần cao nhất) của vật bị che khuất. Ví dụ: "Ló đầu qua cửa sổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này