lò xo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lò xo (Danh từ)

Vật liệu thường làm bằng thép, được uốn thành nhiều vòng xoắn, có tính đàn hồi, dùng để giữ các vật khác (thường là chi tiết máy) ở vị trí cần thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Đệm lò xo"
  • 2."Ngồi bật dậy như cái lò xo"
  • 3."Cửa tự động sử dụng lò xo để giữ cửa đóng kín."
  • 4."Chiếc xe có hệ thống treo bằng lò xo giúp giảm sốc khi di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "lò xo"

Lưu ý về danh từ

"lò xo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lò xo"

lò xo là danh từ trong tiếng Việt. Vật liệu thường làm bằng thép, được uốn thành nhiều vòng xoắn, có tính đàn hồi, dùng để giữ các vật khác (thường là chi tiết máy) ở vị trí cần thiết. Ví dụ: "Đệm lò xo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này