lò sưởi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lò sưởi (Danh từ)

Lò được đốt nóng dùng để sưởi ấm cho không gian sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Đốt lò sưởi để giữ ấm trong mùa đông."
  • 2."Chúng tôi thường quây quần bên lò sưởi vào những đêm lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "lò sưởi"

Lưu ý về danh từ

"lò sưởi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lò sưởi"

lò sưởi là danh từ trong tiếng Việt. Lò được đốt nóng dùng để sưởi ấm cho không gian sống. Ví dụ: "Đốt lò sưởi để giữ ấm trong mùa đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này