lò đứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lò đứng (Danh từ)

Lò dùng để xử lý các sản phẩm dài theo chiều thẳng đứng hoặc các dải kim loại di chuyển theo phương thẳng đứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lò đứng thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến kim loại."
  • 2."Quá trình xử lý vật liệu tại lò đứng giúp tăng hiệu quả sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "lò đứng"

Lưu ý về danh từ

"lò đứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lò đứng"

lò đứng là danh từ trong tiếng Việt. Lò dùng để xử lý các sản phẩm dài theo chiều thẳng đứng hoặc các dải kim loại di chuyển theo phương thẳng đứng. Ví dụ: "Lò đứng thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến kim loại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này