lòi
Định nghĩa
Nghĩa 1: lòi (Động từ)
(Khẩu ngữ) Làm lộ ra điều gì đó mà người khác muốn che giấu, thường là điều xấu hoặc bị chỉ trích.
- 1."Lòi cái bộ mặt đểu cáng."
- 2."Hắn đã lòi ra những điểm yếu của mình khi làm bài kiểm tra."
- 3."Cái cách anh ta nói chuyện đã lòi ra sự giả dối của mình."
Lưu ý khi sử dụng "lòi"
Lưu ý về động từ
"lòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lòi"
lòi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Làm lộ ra điều gì đó mà người khác muốn che giấu, thường là điều xấu hoặc bị chỉ trích. Ví dụ: "Lòi cái bộ mặt đểu cáng."
Từ liên quan
lò xo
Vật liệu thường làm bằng thép, được uốn thành nhiều vòng xoắn, có tính đàn hồi, dùng để giữ các vật khác (thường là chi tiết máy) ở vị trí cần thiết.
lò đúc
Lò dùng để nấu chảy kim loại, phục vụ cho quá trình đúc thành các sản phẩm khác nhau.
lò đứng
Lò dùng để xử lý các sản phẩm dài theo chiều thẳng đứng hoặc các dải kim loại di chuyển theo phương thẳng đứng.
lòi dom
Bệnh sa trực tràng ra ngoài hậu môn, còn được gọi là sa hậu môn.
lòi tói
Một tình huống khó chịu, bối rối, thường xảy ra khi ai đó mắc phải sai lầm hoặc đặt mình vào vị trí không mong muốn.
lòi xỉ
(Phương ngữ) Chỉ về trạng thái hoặc tính cách hào sảng, cởi mở.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.