lò mổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lò mổ (Danh từ)

Nơi chuyên hoạt động giết thịt gia súc với số lượng lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Lò mổ này cung cấp thịt cho nhiều cửa hàng trong khu vực."
  • 2."Chúng tôi đến lò mổ để kiểm tra quy trình đảm bảo vệ sinh thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "lò mổ"

Lưu ý về danh từ

"lò mổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lò mổ"

lò mổ là danh từ trong tiếng Việt. Nơi chuyên hoạt động giết thịt gia súc với số lượng lớn. Ví dụ: "Lò mổ này cung cấp thịt cho nhiều cửa hàng trong khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này