lò rèn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lò rèn (Danh từ)

Nơi chế tạo các đồ dùng bằng sắt, thép như dao, cuốc, liềm, v.v. thông qua phương pháp thủ công (đập khối kim loại đã nung mềm thành sản phẩm).

Ví dụ (2)
  • 1."Lò rèn của ông Mộc luôn tỏa khói trắng nghi ngút."
  • 2."Tại lò rèn, nghệ nhân dùng búa và đe để tạo ra những dụng cụ nông nghiệp chất lượng."

Lưu ý khi sử dụng "lò rèn"

Lưu ý về danh từ

"lò rèn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lò rèn"

lò rèn là danh từ trong tiếng Việt. Nơi chế tạo các đồ dùng bằng sắt, thép như dao, cuốc, liềm, v.v. thông qua phương pháp thủ công (đập khối kim loại đã nung mềm thành sản phẩm). Ví dụ: "Lò rèn của ông Mộc luôn tỏa khói trắng nghi ngút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này