lở tở
Định nghĩa
Nghĩa 1: lở tở (Tính từ)
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'lả tả', chỉ sự rời rạc không chặt chẽ.
- 1."Lả tả"
- 2."Đất đá rơi lở tở"
- 3."Cánh hoa rơi lở tở dưới cơn gió mạnh."
Lưu ý khi sử dụng "lở tở"
Lưu ý về tính từ
"lở tở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lở tở"
lở tở là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'lả tả', chỉ sự rời rạc không chặt chẽ. Ví dụ: "Lả tả"
Từ liên quan
lở lói
Chỉ tình trạng ra ngoài hoặc rơi rớt không đồng đều, không theo trình tự nhất định.
lở mồm long móng
Bệnh truyền nhiễm ở động vật nhai lại và lợn, gây sốt cao và loét ở miệng, vú, cùng với những tổn thương ở kẽ móng chân.
lở sơn
Tình trạng da bị dị ứng do tiếp xúc với nhựa cây sơn, gây sưng tấy, ngứa ngáy và nổi mụn.
lởm cha lởm chởm
(Khẩu ngữ) rất lởm chởm, gây cảm giác hơi dễ chịu nhưng cũng có thể gây sợ hãi.
lởm chởm
Có nhiều đầu nhọn, cứng nhô lên hoặc chìa ra, không đồng đều.
lởm khà lởm khởm
Chỉ sự bừa bộn, lộn xộn hoặc không gọn gàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.