lở tở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lở tở (Tính từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'lả tả', chỉ sự rời rạc không chặt chẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lả tả"
  • 2."Đất đá rơi lở tở"
  • 3."Cánh hoa rơi lở tở dưới cơn gió mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "lở tở"

Lưu ý về tính từ

"lở tở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lở tở"

lở tở là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'lả tả', chỉ sự rời rạc không chặt chẽ. Ví dụ: "Lả tả"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này