lò mò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lò mò (Động từ)

(Khẩu ngữ) đi đến một nơi nào đó một cách cẩn thận, rón rén, thường mang ý nghĩa không đường hoàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nửa đêm mới dám lò mò về."
  • 2."Tôi phải lò mò vào nhà khi mọi người đã ngủ."
  • 3."Họ lò mò ra khỏi bữa tiệc để không gây chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "lò mò"

Lưu ý về động từ

"lò mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lò mò"

lò mò là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đi đến một nơi nào đó một cách cẩn thận, rón rén, thường mang ý nghĩa không đường hoàng. Ví dụ: "Nửa đêm mới dám lò mò về."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này

lò mò là gì? Nghĩa, giải thích & ví dụ | Vietpedia