lò mò
Định nghĩa
Nghĩa 1: lò mò (Động từ)
(Khẩu ngữ) đi đến một nơi nào đó một cách cẩn thận, rón rén, thường mang ý nghĩa không đường hoàng.
- 1."Nửa đêm mới dám lò mò về."
- 2."Tôi phải lò mò vào nhà khi mọi người đã ngủ."
- 3."Họ lò mò ra khỏi bữa tiệc để không gây chú ý."
Lưu ý khi sử dụng "lò mò"
Lưu ý về động từ
"lò mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lò mò"
lò mò là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đi đến một nơi nào đó một cách cẩn thận, rón rén, thường mang ý nghĩa không đường hoàng. Ví dụ: "Nửa đêm mới dám lò mò về."
Từ liên quan
lò cò
Nhảy bằng một chân từng quãng ngắn, chân kia co lên.
lò dò
(Khẩu ngữ) đi tìm một cách từ từ, dò dẫm.
lò luyện kim
Tên gọi chung cho các loại lò được sử dụng để nung chảy và luyện kim loại.
lò mổ
Nơi chuyên hoạt động giết thịt gia súc với số lượng lớn.
lò rèn
Nơi chế tạo các đồ dùng bằng sắt, thép như dao, cuốc, liềm, v.v. thông qua phương pháp thủ công (đập khối kim loại đã nung mềm thành sản phẩm).
lò sát sinh
Nơi mà động vật được giết để lấy thịt hoặc sản phẩm từ chúng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.