lớ ngớ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lớ ngớ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có vẻ vụng về, ngớ ngẩn do chưa quen hoặc còn lạ lẫm.

Ví dụ (4)
  • 1."Mới ở quê ra nên còn lớ ngớ."
  • 2."Đi lớ ngớ ở ngoài đường."
  • 3."Cô ấy lớ ngớ khi lần đầu tham gia buổi tiệc."
  • 4."Thằng bé vẫn lớ ngớ khi chơi trong khu phố mới."

Lưu ý khi sử dụng "lớ ngớ"

Lưu ý về tính từ

"lớ ngớ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lớ ngớ"

lớ ngớ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có vẻ vụng về, ngớ ngẩn do chưa quen hoặc còn lạ lẫm. Ví dụ: "Mới ở quê ra nên còn lớ ngớ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này