lớn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lớn (Tính từ)

Người có chức vị cao trong chế độ phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan lớn"
  • 2."Bà lớn"
  • 3."Ông ấy là một vị lãnh đạo lớn trong triều đình."
2
Động từ

Nghĩa 2: lớn (Động từ)

(Người, sinh vật) phát triển và tăng trưởng về hình dáng, kích thước, trọng lượng, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Đang tuổi lớn"
  • 2."Lớn nhanh như thổi"
  • 3."Cây này lớn lên rất nhanh sau mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "lớn"

Lưu ý về động từ

"lớn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lớn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lớn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lớn"

lớn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Người có chức vị cao trong chế độ phong kiến. Ví dụ: "Quan lớn"

Từ ghép & cụm từ với "lớn"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này