lớ xớ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lớ xớ (Tính từ)

Nói về một loại tóc hay lông mịn màng, nhiều nhưng không quá rối.

Ví dụ (3)
  • 1."Tóc của cô ấy rất lớ xớ, trông thật tự nhiên."
  • 2."Chú mèo này có bộ lông lớ xớ, mềm mại và bóng mượt."
  • 3."Cô ấy thích để tóc dài nhưng luôn phải chăm sóc cho nó không bị lớ xớ."
2
Động từ

Nghĩa 2: lớ xớ (Động từ)

Hành động tác động làm cho một vật trở nên rối hoặc lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Em bé chơi đùa làm cho đồ chơi trở nên lớ xớ khắp phòng."
  • 2."Cơn gió thổi làm lá cây lớ xớ, rơi xuống đất."
  • 3."Khi nấu ăn, nếu không cẩn thận sẽ làm cho bếp trở nên lớ xớ."

Lưu ý khi sử dụng "lớ xớ"

Lưu ý về động từ

"lớ xớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lớ xớ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lớ xớ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lớ xớ"

lớ xớ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Nói về một loại tóc hay lông mịn màng, nhiều nhưng không quá rối. Ví dụ: "Tóc của cô ấy rất lớ xớ, trông thật tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này