lột tả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lột tả (Động từ)

Thể hiện một cách đầy đủ và sinh động thông qua các phương tiện nghệ thuật những điều trừu tượng, khó hình dung.

Ví dụ (3)
  • 1."Lột tả tâm trạng nhân vật một cách tinh tế."
  • 2."Bản dịch chưa lột tả hết tinh thần chủ đạo của nguyên tác."
  • 3."Tác phẩm này lột tả rõ nét nỗi đau của con người trong chiến tranh."

Lưu ý khi sử dụng "lột tả"

Lưu ý về động từ

"lột tả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lột tả"

lột tả là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện một cách đầy đủ và sinh động thông qua các phương tiện nghệ thuật những điều trừu tượng, khó hình dung. Ví dụ: "Lột tả tâm trạng nhân vật một cách tinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này