lột xác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lột xác (Động từ)

Cụm từ chỉ sự biến đổi, thay đổi hoàn toàn về hình thức, tính chất hoặc trạng thái.

Ví dụ (4)
  • 1."Sau một thời gian phát triển, cửa hàng đã lột xác với bộ mặt mới."
  • 2."Ve lột xác sau mỗi mùa hè để trở thành những cánh bướm xinh đẹp."
  • 3."Diện mạo văn học như vừa được lột xác (b)."
  • 4."Công ty lột xác hoàn toàn từ phong cách làm việc đến sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "lột xác"

Lưu ý về động từ

"lột xác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lột xác"

lột xác là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ sự biến đổi, thay đổi hoàn toàn về hình thức, tính chất hoặc trạng thái. Ví dụ: "Sau một thời gian phát triển, cửa hàng đã lột xác với bộ mặt mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này