lò dò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lò dò (Động từ)

(Khẩu ngữ) đi tìm một cách từ từ, dò dẫm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở đâu cũng lò dò tìm đến."
  • 2."Họ lò dò từng bước trong khu rừng tối."
  • 3."Cô ấy lò dò tìm xem chiếc nhẫn rơi ở đâu."

Lưu ý khi sử dụng "lò dò"

Lưu ý về động từ

"lò dò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lò dò"

lò dò là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đi tìm một cách từ từ, dò dẫm. Ví dụ: "Ở đâu cũng lò dò tìm đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này