lỗ đáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lỗ đáo (Danh từ)

Lỗ khoét dưới đất để đánh đáo; thường được dùng để miêu tả đôi mắt trũng sâu một cách đặc biệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Đôi mắt lỗ đáo khiến người khác chú ý ngay từ cái nhìn đầu tiên."
  • 2."Ông ấy có nước da sạm và đôi mắt lỗ đáo trông thật kỳ lạ."

Lưu ý khi sử dụng "lỗ đáo"

Lưu ý về danh từ

"lỗ đáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lỗ đáo"

lỗ đáo là danh từ trong tiếng Việt. Lỗ khoét dưới đất để đánh đáo; thường được dùng để miêu tả đôi mắt trũng sâu một cách đặc biệt. Ví dụ: "Đôi mắt lỗ đáo khiến người khác chú ý ngay từ cái nhìn đầu tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này