lỗi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lỗi (Danh từ)

Điều sai sót, không đúng trong cách cư xử hoặc hành động.

Ví dụ (4)
  • 1."Phạm lỗi."
  • 2."Có lỗi với bạn bè."
  • 3."Mình làm mình chịu, không đổ lỗi cho ai."
  • 4."Đừng ngại thừa nhận những lỗi lầm của bản thân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lỗi (Tính từ)

Có điều sai, trái hoặc không đúng với đạo lý.

Ví dụ (4)
  • 1."Lỗi hẹn."
  • 2."Lỗi đạo làm con."
  • 3.""Kiều nhi phận mỏng như tờ, Một lời đã lỗi tóc tơ với chàng!""
  • 4."Hành động của anh ấy là một lỗi nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "lỗi"

Lưu ý về tính từ

"lỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lỗi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lỗi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lỗi"

lỗi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Điều sai sót, không đúng trong cách cư xử hoặc hành động. Ví dụ: "Phạm lỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này