lỗ mỗ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lỗ mỗ (Danh từ)

Người hoặc vật không có tên rõ ràng, không xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Có nhiều lỗ mỗ trong buổi tiệc mà tôi không quen biết."
  • 2."Làm ơn đừng gọi cái người lỗ mỗ đó, chúng ta không biết anh ta là ai."
  • 3."Trong nhóm học có một vài lỗ mỗ, tôi không nhớ tên của họ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lỗ mỗ (Tính từ)

Không rõ ràng, mơ hồ, không có đặc điểm xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu trả lời của anh ấy thật lỗ mỗ, tôi không hiểu gì cả."
  • 2."Thông tin thì lỗ mỗ quá, cần phải làm rõ hơn."
  • 3."Chương trình này có nhiều điểm lỗ mỗ mà chúng ta phải giải quyết."

Lưu ý khi sử dụng "lỗ mỗ"

Lưu ý về tính từ

"lỗ mỗ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lỗ mỗ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lỗ mỗ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lỗ mỗ"

lỗ mỗ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật không có tên rõ ràng, không xác định. Ví dụ: "Có nhiều lỗ mỗ trong buổi tiệc mà tôi không quen biết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này