linh kiện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: linh kiện (Danh từ)

Bộ phận có thể tháo lắp hoặc thay thế trong các thiết bị và máy móc.

Ví dụ (4)
  • 1."Linh kiện máy tính"
  • 2."Thay linh kiện"
  • 3."Mua linh kiện điện thoại thay thế."
  • 4."Kiểm tra các linh kiện trong hệ thống để đảm bảo hoạt động tốt."

Lưu ý khi sử dụng "linh kiện"

Lưu ý về danh từ

"linh kiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "linh kiện"

linh kiện là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận có thể tháo lắp hoặc thay thế trong các thiết bị và máy móc. Ví dụ: "Linh kiện máy tính"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này