linh hoạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: linh hoạt (Tính từ)

Nhanh nhạy trong việc xử lý và ứng phó phù hợp với tình hình thực tế, không cứng nhắc tuân theo nguyên tắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Chính sách mềm dẻo, linh hoạt."
  • 2."Ứng biến linh hoạt."
  • 3."Cô ấy luôn có cách giải quyết linh hoạt trong công việc."
  • 4."Chúng ta cần một kế hoạch linh hoạt để đối phó với những thay đổi."

Lưu ý khi sử dụng "linh hoạt"

Lưu ý về tính từ

"linh hoạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "linh hoạt"

linh hoạt là tính từ trong tiếng Việt. Nhanh nhạy trong việc xử lý và ứng phó phù hợp với tình hình thực tế, không cứng nhắc tuân theo nguyên tắc. Ví dụ: "Chính sách mềm dẻo, linh hoạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này