linh giác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: linh giác (Danh từ)

Từ ít sử dụng, đồng nghĩa với linh cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Linh cảm về tương lai đôi khi rất mạnh mẽ."
  • 2."Linh giác mách bảo cho tôi biết rằng điều gì đó sắp xảy ra."
  • 3."Cảm xúc này giống như một linh giác không thể giải thích."

Lưu ý khi sử dụng "linh giác"

Lưu ý về danh từ

"linh giác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "linh giác"

linh giác là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, đồng nghĩa với linh cảm. Ví dụ: "Linh cảm về tương lai đôi khi rất mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này