linh đình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: linh đình (Tính từ)

Từ dùng để chỉ một sự kiện (như hội hè, cỗ bàn) được tổ chức quy mô lớn và hoành tráng, với nhiều hình thức phô trương.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn uống linh đình."
  • 2."Đám cưới được tổ chức rất linh đình."
  • 3."Bữa tiệc sinh nhật của cô ấy diễn ra thật linh đình với nhiều món ăn ngon."
  • 4."Lễ hội năm nay hứa hẹn sẽ linh đình hơn mọi năm."

Lưu ý khi sử dụng "linh đình"

Lưu ý về tính từ

"linh đình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "linh đình"

linh đình là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một sự kiện (như hội hè, cỗ bàn) được tổ chức quy mô lớn và hoành tráng, với nhiều hình thức phô trương. Ví dụ: "Ăn uống linh đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này