linh đan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: linh đan (Danh từ)

Loại thuốc tễ có công dụng rất hiệu nghiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông bà thường dùng linh đan để chữa bệnh."
  • 2."Nhiều người tin rằng linh đan có thể kéo dài tuổi thọ."

Lưu ý khi sử dụng "linh đan"

Lưu ý về danh từ

"linh đan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "linh đan"

linh đan là danh từ trong tiếng Việt. Loại thuốc tễ có công dụng rất hiệu nghiệm. Ví dụ: "Ông bà thường dùng linh đan để chữa bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này